Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất theo phương pháp gián tiếp năm 2008

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất theo phương pháp gián tiếp năm 2008

              Đơn vị tính: 000'VND  
                 
     
số
Thuyết
minh
Lũy kế từ đầu năm  
CHỈ TIÊU Năm nay   Năm trước  
                 
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh            
1. Lợi nhuận trước thuế   01   413,005,340   461,817,876  
2. Điều chỉnh cho các khoản:              
- Khấu hao tài sản cố định   02 V.8,V.9,V.11 4,638,569   3,912,303  
- Các khoản dự phòng   03   52,564,883   810,525  
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04   -   76,295  
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư   05   29,591,493   (44,549,810)  
- Chi phí lãi vay   06 VI.14 28,140,025   29,442,448  
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh            
  trước thay đổi vốn lưu động   08   527,940,310   451,509,637  
- Tăng, giảm các khoản phải thu (*)   09   63,131,170   (180,649,362)  
- Tăng, giảm hàng tồn kho   10   (22,788,230)   (20,520,595)  
- Tăng, giảm các khoản phải trả   11   (101,950,996)   309,108,480  
- Tăng, giảm chi phí trả trước   12   (4,037,660)   (889,456)  
- Tiền lãi vay đã trả   13   (28,247,396)   (29,442,448)  
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14   (84,058,308)   (50,139,126)  
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15   1,443,160   433,162  
- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 16   (695,828)   (328,830)  
                 
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20   350,736,222   479,081,462  
                 
                 
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư            
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và            
  các tài sản dài hạn khác   21 V.10,V.11 (36,999,067)   (649,256,170)  
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và            
  các tài sản dài hạn khác   22   -   78,576,260  
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của            
  đơn vị khác   23   (1,506,081,320)   -  
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của            
  đơn vị khác   24   1,465,055,320   4,500,000  
5. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25   (2,955,929,807)   (1,354,548,724)  
6. Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 26   364,860,262   -  
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27   8,832,784   9,584,924  
                 
  Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 30   (2,660,261,828)   (1,911,143,710)  
                 
                 
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008            
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (tiếp theo)              
                 
     
số
Thuyết
minh
Lũy kế từ đầu năm
CHỈ TIÊU Năm nay   Năm trước  
                 
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính            
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của            
  chủ sở hữu   31 V.21 1,347,282,403   2,357,778,840  
2. Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại            
  cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32 V.25 (2,922,686)   (18,000)  
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 V.17,V.24 1,329,741,641   1,442,823,483  
4. Tiền chi trả nợ gốc vay   34 V.17,V.24 (1,215,357,004)   (1,393,862,738)  
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính   35   (1,168,018)      
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36   (36,880,000)      
                 
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40   1,420,696,336   2,406,721,585  
                 
  Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ   50   (888,829,270)   974,659,337  
                 
  Tiền và tương đương tiền đầu kỳ   60 V.1 1,005,136,914   30,477,577  
                 
  Ảnh hưởng của thay đổi TGHĐ quy đổi ngoại tệ 61          
                 
  Tiền và tương đương tiền cuối năm   70 V.1 116,307,644   1,005,136,914  
          -   -  
eZ Publish™ copyright © 1999-2012 eZ systems as