ITA GROUP: Bảng cân đối kế toán hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2008

Bảng cân đối kế toán hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2008

              Đơn vị tính: 000'VND
               
TÀI SẢN
số
Thuyết
minh
Số cuối kỳ   Số đầu năm
               
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN   100   2,266,854,278   3,618,685,480
               
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 III.1 116,307,644   1,005,136,914
1. Tiền   111   115,507,644   655,030,794
2. Các khoản tương đương tiền   112   800,000   350,106,120
               
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 III.2 7,509,872   188,730,700
1. Đầu tư ngắn hạn   121   42,264,230   202,115,050
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129   (34,754,358)   (13,384,350)
               
III. Các khoản phải thu ngắn hạn   130   609,211,128   524,301,064
1. Phải thu khách hàng   131 III.3 361,929,274   126,574,277
2. Trả trước cho người bán   132 III.4 206,189,469   283,195,813
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn   133   -   -
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134   -   -
5. Các khoản phải thu khác   135 III.5 41,092,385   114,530,974
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139   -   -
               
IV. Hàng tồn kho   140 III.6 1,505,455,663   1,749,515,294
1. Hàng tồn kho   141   1,505,455,663   1,749,515,294
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho   149   -   -
               
V. Tài sản ngắn hạn khác   150   28,369,971   151,001,508
1. Chi phí trả trước ngắn hạn   151   4,664,962   533,109
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 152   1,057,597   1,368,399
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154   3,647,663   -
4. Tài sản ngắn hạn khác   158 III.7 18,999,749   149,100,000
               
               
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008          
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)            
               
TÀI SẢN
số
Thuyết
minh
Số cuối kỳ   Số đầu năm
               
B - TÀI SẢN DÀI HẠN   200   4,047,699,570   1,687,531,321
               
I. Các khoản phải thu dài hạn   210   750,435,308   503,258,446
1. Phải thu dài hạn của khách hàng   211 III.3 750,435,308   503,258,446
2. Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 212   -   -
3. Phải thu dài hạn nội bộ   213   -   -
4. Phải thu dài hạn khác   218   -   -
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219   -   -
               
II. Tài sản cố định   210   86,466,430   52,480,205
1. Tài sản cố định hữu hình   221 III.8 42,118,005   37,196,964
  Nguyên giá   222   58,313,427   51,896,424
  Giá trị hao mòn lũy kế   223   (16,195,422)   (14,699,460)
2. Tài sản cố định thuê tài chính   224   11,200,000   -
  Nguyên giá   225   14,000,000   -
  Giá trị hao mòn lũy kế   226   (2,800,000)   -
3. Tài sản cố định vô hình   227 III.9 27,351,709   15,283,241
  Nguyên giá   228   27,547,656   15,349,728
  Giá trị hao mòn lũy kế   229   (195,947)   (66,487)
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230   5,796,716   -
               
III. Bất động sản đầu tư   240   -   -
  Nguyên giá   241   -   -
  Giá trị hao mòn lũy kế   242   -   -
               
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 III.10 3,210,265,869   1,108,485,203
1. Đầu tư vào công ty con   251   -   -
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252   173,725,700   906,309,665
3. Đầu tư dài hạn khác   258   3,053,900,694   202,175,538
4. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn 259   (17,360,525)   -
               
V. Lợi thế thương mại   260   -   207,441
               
VI. Tài sản dài hạn khác   270   531,963   23,100,026
1. Chi phí trả trước dài hạn   271   429,370   -
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại   272   -   22,664,237
3. Tài sản dài hạn khác   278   102,593   435,789
               
  TỔNG CỘNG TÀI SẢN   270   6,314,553,848   5,306,216,801
               
               
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008          
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)            
               
NGUỒN VỐN
số
Thuyết
minh
Số cuối kỳ   Số đầu năm
               
A - NỢ PHẢI TRẢ   300   1,691,203,094   1,869,620,984
               
I. Nợ ngắn hạn   310   1,319,410,556   1,395,117,743
1. Vay và nợ ngắn hạn   311 III.11 255,261,603   85,742,401
2. Phải trả người bán   312 III.12 59,968,858   64,221,818
3. Người mua trả tiền trước   313 III.13 212,889,288   248,629,467
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 III.14 21,549,818   83,181,412
5. Phải trả người lao động   315   35,609   -
6. Chi phí phải trả   316 III.15 691,556,370   883,995,280
7. Phải trả nội bộ   317   -   -
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318   -   -
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 III.16 78,149,010   29,347,365
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn   320   -   -
               
II. Nợ dài hạn   320   371,792,538   474,503,241
1. Phải trả dài hạn người bán   331   -   -
2. Phải trả dài hạn nội bộ   332   -   -
3. Phải trả dài hạn khác   333   9,410,501   1,748,131
4. Vay và nợ dài hạn   334 III.17 279,466,248   332,152,713
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả   335   82,264,930   139,910,914
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm   336   650,859   691,483
7. Dự phòng phải trả dài hạn   337   -   -
               
               
B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU   400   4,623,844,197   3,428,115,443
               
I. Vốn chủ sở hữu   410 III.18 4,587,145,297   3,428,115,443
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu   411   1,322,447,640   971,932,540
2. Thặng dư vốn cổ phần   412   2,584,112,693   1,671,642,709
3. Vốn khác của chủ sở hữu   413   -   -
4. Cổ phiếu quỹ   414   (2,941,100)   (18,000)
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản   415   -   -
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái   416   -   -
7. Quỹ đầu tư phát triển   417   -   -
8. Quỹ dự phòng tài chính   418   9,154,986   7,654,986
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu   419   -   -
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420   674,371,078   776,903,208
11. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421   -   -
               
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác   430   36,698,900   -
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi   431   36,698,900   -
2. Nguồn kinh phí   432   -   -
3. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 433   -   -
          -    
C - LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 500   (493,443)   8,480,374
               
  TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN   440   6,314,553,848   5,306,216,801
          -   -
               
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008          
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)            
               
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
               
CHỈ TIÊU   Thuyết
minh
Số cuối kỳ   Số đầu năm
               
1. Tài sản thuê ngoài       -   -
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công     -   -
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược     -   -
4. Nợ khó đòi đã xử lý       -   -
5. Ngoại tệ các loại: Dollar Mỹ (USD)     17,361.43   377,596.00
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án       -   -
               
        TP Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 10 năm 2008
eZ Publish™ copyright © 1999-2012 eZ systems as