ITACO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 6 tháng đầu năm 2007

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 6 tháng đầu năm 2007.

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng đầy đủ - Theo phương pháp gián tiếp)

6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2007

Đơn vị tính: VND
   
số
Thuyết
minh
 
  CHỈ TIÊU Kỳ này Kỳ trước
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh        
1. Lợi nhuận trước thuế 01   122,279,103,225 36,813,520,285
2. Điều chỉnh cho các khoản:        
- Khấu hao tài sản cố định 02 VII.1 1,185,915,642 1,063,952,474
- Các khoản dự phòng 03   - -
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04   - -
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 VII.2 (44,802,290,550) (20,680,000,000)
- Chi phí lãi vay 06 VI.4 12,989,809,291 7,155,097,489
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh        
  trước thay đổi vốn lưu động 08   91,652,537,608 24,352,570,248
- Tăng, giảm các khoản phải thu 09   73,971,446,271 (65,820,952,113)
- Tăng, giảm hàng tồn kho 10   - (2,732,380)
- Tăng, giảm các khoản phải trả 11   81,940,683,538 106,695,764,934
- Tăng, giảm chi phí trả trước 12   (93,061,854) -
- Tiền lãi vay đã trả 13 VI.4 (12,989,809,291) (7,155,097,489)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 V.16 (32,749,557,705) (13,160,581,886)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15   874,157,634 -
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16   (1,380,501,847) -
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20   201,225,894,354 44,908,971,314
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư        
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và        
  các tài sản dài hạn khác 21 V.6 (1,852,414,459) (3,368,054,138)
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và        
  các tài sản dài hạn khác 22 VI.1 78,198,487,290 -
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của        
  đơn vị khác 23   - -
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của        
  đơn vị khác 24   - -
5. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25 VII.3 (630,803,775,035) (19,782,720,294)
6. Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 26   - 3,000,000,000
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 VI.3 9,979,552,190 24,680,000,000
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30   (544,478,150,014) 4,529,225,568
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính        
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của        
  chủ sở hữu 31 V.21.1 622,590,000,000 -
2. Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại        
  cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32 V.21.1 (18,000,000) -
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33   - -
4. Tiền chi trả nợ gốc vay 34 V.13 (42,276,248,008) (61,179,659,710)
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35   -  
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36   - -
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40   580,295,751,992 (61,179,659,710)
  Lưu chuyển tiền thuần trong năm 50   237,043,496,332 (11,741,462,828)
  Tiền và tương đương tiền đầu năm 60 V.1 25,569,014,146 21,235,634,506
  Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61   - -
  Tiền và tương đương tiền cuối năm 70 V.1 262,612,510,478 9,494,171,678
 
TP. Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 07 năm 2007
Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Nguyễn Thị Sương Thái Văn Mến
eZ Publish™ copyright © 1999-2012 eZ systems as