Thuyết minh báo cáo tài chính đến ngày 30 tháng 09 năm 2007.
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 3-2007
I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1. Hình thức sở hữu vốn : Cổ phần
2. Lĩnh vực kinh doanh : Xây dựng - Dịch vụ
3. Ngành nghề kinh doanh : Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng trong Khu công nghiệp Tân Tạo; Đầu tư xây dựng và kinh doanh khu công nghiệp, khu dân cư đô thị; Cho thuê đất đã được xây dựng xong cơ sở hạ tầng; Cho thuê hoặc bán nhà xưởng do Công ty xây dựng trong khu công nghiệp; Kinh doanh các dịch vụ trong khu công nghiệp; Dịch vụ tư vấn đầu tư, tư vấn khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ; Xây dựng công nghiệp, dân dụng, giao thông; Dịch vụ giao nhận hàng hóa và dịch vụ cho thuê kho bãi; Xây dựng các công trình điện đến 35KV; Kinh doanh nhà ở (xây dựng, sửa chữa nhà để bán hoặc cho thuê); Dịch vụ truyền số liệu, dịch vụ truyền tệp điện tử, truy cập từ xa, dịch vụ truy cập dữ liệu theo các phương thức khác nhau; Cung cấp dịch vụ truy nhập internet (ISP), cung cấp dịch vụ ứng dụng internet (OSP), cung cấp nội dung thông tin trên internet (chỉ hoạt động khi được cấp phép theo qui định của Pháp luật); Các dịch vụ lưu trữ và cung cấp thông tin; Dịch vụ tổ chức hội chợ, triễn lãm, hội nghị, hội thảo.
4. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính
Trong kỳ, Công ty đã tăng vốn điều lệ từ 500.000.000.000 VND lên 1.000.000.000.000 VND. Tại thời điểm ngày 30 tháng 09 năm 2007, tổng số cổ phiếu đã phát hành là 80.000.000 cổ phiếu.
Ngoài ra, Công ty đã đầu tư thêm vào các Công ty con là Công ty cổ phần đầu tư Tân Đức, Công ty cổ phần Ita - Way, đầu tư thêm vào các Công ty liên kết là Công ty cổ phần Đông Nam Á, Công ty cổ phần đầu tư Tân Tạo và Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị Tân Tạo, Công ty cổ phần điện lực Tây Bắc, Công ty CP KCN cơ khí năng lượng AGRIMECO – TÂN TẠO.
II. NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
1. Năm tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2007 là năm tài chính thứ sáu của Công ty.
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND).
III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam.
2. Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập Báo cáo tài chính giữa niên độ.
3. Hình thức kế toán áp dụng
Công ty sử dụng hình thức nhật ký chung.
IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Cơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc.
2. Tiền và tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi.
3. Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác
Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ. Dự phòng phải thu khó đòi được lập dựa vào đánh giá về khả năng thu hồi của từng khoản nợ.
4. Tài sản cố định hữu hình
Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ.
Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phí trong kỳ.
Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính. Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định như sau:
| Loại tài sản cố định | Số năm |
| Nhà cửa, vật kiến trúc | 05 – 20 |
| Máy móc và thiết bị | 05 – 07 |
| Phương tiện vận tải, truyền dẫn | 06 – 07 |
| Thiết bị, dụng cụ quản lý | 04 – 05 |
5. Tài sản cố định vô hình
Tài sản cố định vô hình bao gồm: phần mềm kế toán, bản quyền phần mềm và các tài sản cố định vô hình khác là toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chi ra tính đến thời điểm đưa tài sản cố định vào sử dụng. Các tài sản cố định vô hình trên được khấu hao trong 5 năm.
6. Bất động sản đầu tư
Bất động sản đầu tư là quyền sử dụng đất thuộc sở hữu của Công ty được sử dụng nhằm mục đích thu lợi từ việc cho thuê hoặc chờ tăng giá. Nguyên giá của bất động sản đầu tư là toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra hoặc giá trị hợp lý của các khoản đưa ra để trao đổi nhằm có được bất động sản đầu tư tính đến thời điểm mua hoặc xây dựng hoàn thành.
Khi bất động sản đầu tư được bán, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh đều được hạch toán vào thu nhập hay chi phí trong kỳ.
Bất động sản đầu tư được khấu hao theo phương pháp đường thẳng với thời gian khấu hao là 42 năm.
7. Đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư vào chứng khoán, công ty con, công ty liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được ghi nhận theo giá gốc.
Dự phòng giảm giá chứng khoán được lập cho từng loại chứng khoán được mua bán trên thị trường và có giá thị trường giảm so với giá đang hạch toán trên sổ sách. Dự phòng tổn thất cho các khoản đầu tư tài chính vào các tổ chức kinh tế khác được trích lập khi các tổ chức kinh tế này bị lỗ (trừ trường hợp lỗ theo kế hoạch đã được xác định trong phương án kinh doanh trước khi đầu tư) với mức trích lập tương ứng với tỷ lệ góp vốn của Công ty trong các tổ chức kinh tế này.
Khi thanh lý một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi sổ được hạch toán vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ.
8. Các khoản phải trả thương mại và phải trả khác
Các khoản phải trả thương mại và các khoản phải trả khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ.
9. Chi phí phải trả
Chi phí đầu tư cho khu công nghiệp Tân Tạo được trích trước tương ứng với phần doanh thu cho thuê đất đã ghi nhận. Chi phí cho thuê đất được trích trước căn cứ vào diện tích cho thuê hàng năm với đơn giá đã được Tổng Cục Thuế chấp thuận là:
- Khu công nghiệp Tân Tạo hiện hữu: 411.960 VND/m2
- Khu công nghiệp Tân Tạo mở rộng: 567.499 VND/m2
10. Nguồn vốn kinh doanh
Nguồn vốn kinh doanh của Công ty bao gồm:
· Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số thực tế đã đầu tư của các cổ đông.
· Thặng dư vốn cổ phần: chênh lệch do phát hành cổ phiếu cao hơn mệnh giá.
11. Cổ phiếu quỹ
Khi cổ phần trong vốn chủ sở hữu được mua lại, khoản tiền trả bao gồm cả các chi phí liên quan đến giao dịch được ghi nhận là cổ phiếu quỹ và được phản ánh là một khoản giảm trừ trong vốn chủ sở hữu.
12. Cổ tức
Cổ tức được ghi nhận là nợ phải trả trong kỳ cổ tức được công bố.
13. Thuế thu nhập doanh nghiệp
Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 10% (cho thời gian còn được ưu đãi từ năm 2004 đến năm 2011) trên thu nhập chịu thuế đối với hoạt động cho thuê đất, nhà xưởng và thuế suất 28% trên thu nhập chịu thuế đối với các hoạt động khác. Riêng đối với khu công nghiệp Tân Tạo mở rộng được miễn 01 năm và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo kể từ năm 2004 trên thu nhập chịu thuế đối với hoạt động cho thuê đất, nhà xưởng.
Ngoài ra, Công ty được giảm 50% thuế thu nhập doanh nghiệp trong 2 năm kể từ năm 2007 do đã chính thức niêm yết cổ phiếu trên Trung tâm giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh từ ngày 15 tháng 11 năm 2006.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại.
Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm với thuế suất áp dụng tại ngày kết thúc năm tài chính. Thu nhập chịu thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán do điều chỉnh các khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán cũng như điều chỉnh các khoản thu nhập và chi phí không phải chịu thuế hay không được khấu trừ.
Thuế thu nhập hoãn lại là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp hoặc sẽ được hoàn lại do chênh lệch tạm thời giữa giá trị ghi sổ của tài sản và nợ phải trả cho mục đích báo cáo tài chính và các giá trị dùng cho mục đích thuế. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời được khấu trừ này.
Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và sẽ được ghi giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng.
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán dựa trên các mức thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính. Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trừ khi liên quan đến các khoản mục được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu khi đó thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu.
14. Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ. Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ.
Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ cuối kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ.
Tỷ giá sử dụng để qui đổi tại thời điểm ngày: 31/12/2006 : 16.051 VND/USD
30/09/2007 : 16.104 VND/USD
15. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Doanh thu cho thuê đất và cho thuê nhà xưởng được ghi nhận khi ký hợp đồng với khách hàng, chuyển giao đất cho bên đi thuê trên thực địa và thu tiền.
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo. Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vào tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày kết thúc năm tài chính.
Tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch và doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất từng kỳ. Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đông được quyền nhận cổ tức hoặc các bên tham gia góp vốn được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.
16. Bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động.
Các bên có liên quan với Công ty được trình bày ở thuyết minh VIII.1.
V. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN QUÝ 3 NĂM 2007
1. Tiền và các khoản tương đương tiền
| Số cuối kỳ | Số đầu kỳ quý 3 | |
| Tiền mặt | 688.282.812 | 1.016.206.271 |
| Tiền gửi ngân hàng (*) | 495.816.628.085 | 261.596.304.207 |
| Cộng | 496.504.910.897 | 262.612.510.478 |
(*) Chi tiết số dư tiền gửi ngân hàng tại thời điểm ngày 30 tháng 9 năm 2007 như sau:
2. Phải thu của khách hàng
| Số cuối kỳ | Số đầu kỳ Quý 3 | |
| Công ty cổ phần đầu tư tin học và tư vấn xây dựng Phương Nam | 10.238.416.292 | 10.238.416.292 |
| Công ty TNHH khai thác dịch vụ kinh doanh văn phòng nhà xưởng Tân Tạo | 44.772.039.302 | 45.654.701.713 |
| Công ty TNHH ô tô chuyên dùng Trường Long | 1.243.904.713 | 1.243.904.713 |
| Công ty TNHH Thuận Lợi | 500.000.000 | 500.000.000 |
| Công ty chế biến thực phẩm xuất khẩu Hùng Vương | 1.975.735.886 | 1.975.735.886 |
| Công ty TNHH chế biến thực phẩm Hoa Sen | 1.129.769.421 | 1.129.769.421 |
| Công ty TNHH An Lạc | 1.530.000.000 | 1.530.000.000 |
| Công ty TNHH SX Tm Tân Thuận Thành | 1.600.000.000 | 7.629.807.752 |
| Công ty Cp XD Sài Gòn | 708.949.880 | |
| Công ty bao bì C.D | 602.512.500 | |
| Công ty CP kinh doanh vật tư nông lâm thủy sản | 368.996.720 | |
| Công ty Thảo Trúc | 656.382.577 | |
| Công ty Minh Thanh | 329.753.598 | |
| DNTN Thế Lâm | 690.163.070 | |
| Công ty thực phẩm Ngọc Liên | 812.461.440 | |
| DNTN SX Duy Lợi | 697.948.522 | |
| Cty CP Hùng Vương | 1.000.000.000 | |
| Công ty Kim Tín | 9.368.702.593 | |
| Các khách hàng khác | 5.615.935.949 | 8.268.829.686 |
| Cộng | 83.841.672.575 | 78.171.165.564 |
3. Trả trước cho người bán
| Số cuối kỳ | Số đầu kỳ Quý 3 | |
| Công ty cổ phần xây dựng Sài Gòn | 8.510.200.000 | 8.510.200.000 |
| Công ty cổ phần đầu tư tin học và tư vấn xây dựng Phương Nam | 17.519.025.950 | 17.320.850.950 |
| Công ty cổ phần đầu tư Tân Tạo | 3.736.000.000 | 3.736.000.000 |
| Công ty cổ phần sản xuất thương mại Sài Gòn | 6.712.900.800 | 6.712.900.800 |
| Công ty cổ phần sản xuất và xây dựng Tân Long Phát | 7.041.191.697 | 4.574.363.200 |
| Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Tân Đông Phương | 27.158.773.659 | 8.554.389.059 |
| Công ty CP SX&PT Cửu Long | 2.423.709.050 | |
| Công ty XD điện Hưng Thịnh | 739.500.000 | |
| Công ty tư vấn xây dựng điện 2 | 1.186.681.972 | |
| TT kỹ thuật tài nguyên & môi trường | 1.008.490.400 | |
| Cty TNHH công nghệ môi trường Thăng Long | 3.180.445.000 | |
| DNTN thi công cơ giới Phúc Hải | 2.147.720.057 | |
| Công ty TNHH một thành viên Vạn Xuân | 1.621.616.943 | |
| Nguyễn Thái Hòa & Nguyễn Thành Quốc | 1.200.000.000 | |
| Công ty CP quốc tế truyền thông du lịch | 441.000.000 | |
| C ông ty CP Thạnh Phú | 885.105.000 | |
| Công ty giao thông Tiểu Tân | 898.000.000 | |
| Hội doanh nghiệp Tp. Hà Nội | 565.740.000 | |
| Công ty Cát Triệu | 1.043.866.512 | |
| Các nhà cung cấp khác | 3.011.074.094 | 8.463.342.389 |
| Cộng | 91.031.041.134 | 57.872.046.398 |
4. Các khoản phải thu khác
| Số cuối kỳ | Số đầu kỳ Quý 3 | |
| Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Tân Đông Phương | 25.751.000.000 | 25.751.000.000 |
| Công ty cổ phần đầu tư Tân Đức | 5.336.513.814 | 73.594.594.532 |
| Công ty TNHH khai thác dịch vụ kinh doanh văn phòng nhà xưởng Tân Tạo | 35.150.000.000 | 38.150.000.000 |
| Bà Vũ Thị Nga | 79.100.000.000 | |
| Cty Cp đầu tư công nghiệp Tân Kiên | 4.316.419.544 | |
| Nguyễn Thị Ngọc Châu | 918.096.000 | |
| Các khoản phải thu khác | 3.298.879.253 | 2.494.185.074 |
| Cộng | 74.770.908.611 | 219.089.779.606 |
5. Tài sản ngắn hạn khác
Các khoản tạm ứng cho nhân viên.
6. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
|
Nhà cửa, Vật kiến trúc |
Máy móc và thiết bị |
Phương tiện vận tải, truyền dẫn |
Thiết bị, dụng cụ quản lý |
Cộng | |
| Nguyên giá | |||||
| Số đầu kỳ quý 3 | 24.478.504.759 | 854.010.079 | 7.005.209.946 | 1.931.614.686 | 34,269,339,470 |
| Mua trong kỳ | - | - | 436.785.483 | 60.795.594 | 497,581,077 |
| Giảm trong kỳ | - | - | 397.951.000 | 24.847.619 | 422,798,619 |
| Số cuối kỳ | 24,478,504,759 | 854,010,079 | 7,044,044,429 | 1,967,562,661 | 34,344,121,928 |
| Giá trị hao mòn | |||||
| Số đầu kỳ | 3.711.010.061 | 583.136.128 | 3.383.160.300 | 1.423.667.687 | 9,100,974,176 |
| Khấu hao trong kỳ | 166.384.238 | 23.352.100 | 239.343.098 | 55.881.117 | 484,960,553 |
| Giảm trong kỳ | - | 397.951.000 | 1.035.317 | 398,986,317 | |
| Số cuối kỳ | 3,877,394,299 | 606,488,228 | 3,224,552,398 | 1,478,513,487 | 9,186,948,412 |
| Giá trị còn lại | |||||
| Số đầu kỳ | 20.767.494.698 | 270.873.951 | 4.058.835.129 | 570.241.593 | 25.667.445.371 |
| Số cuối kỳ | 20,601,110,460 | 247,521,851 | 3,819,492,031 | 489,049,174 | 25,157,173,516 |
Nguyên giá tài sản cố định cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 4.910.287.752 VND.
7. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình
| Bản quyền phần mềm | Phần mềm kế toán | TSCĐ vô hình khác | Cộng | |
| Nguyên giá | ||||
| Số đầu kỳ quý 3 | 302.022.353 | 28.040.000 | 1.444.969.239 | 1.775.031.592 |
| Mua trong kỳ | - | - | - | - |
| Giảm trong kỳ | - | - | - | - |
| Số cuối kỳ | 302.022.353 | 28.040.000 | 1.444.969.239 | 1.775.031.592 |
| Giá trị hao mòn | ||||
| Số đầu kỳ | 30,202,236 | 28,040,000 | 1,404,302,023 | 1,462,544,259 |
| Khấu hao trong kỳ | 15,101,118 | 6,777,870 | 21,878,988 | |
| Giảm trong kỳ | - | - | - | - |
| Số cuối kỳ | 45,303,354 | 28,040,000 | 1,411,079,893 | 1,484,423,247 |
| Giá trị còn lại | ||||
| Số đầu kỳ | 271.820.117 | - | 40.667.216 | 312.487.333 |
| Số cuối kỳ | 256,718,999 | 0 | 33,889,346 | 290,608,345 |
8. Tăng, giảm bất động sản đầu tư
Bất động sản đầu tư là nhà xưởng cho thuê.
| Nguyên giá | Giá trị hao mòn | Giá trị còn lại | |
| Số đầu kỳ quý 3 | |||
| Tăng trong kỳ | |||
| Giảm do nhượng bán trong kỳ | |||
| Số cuối kỳ | - | - | - |
9. Đầu tư vào công ty con
| Tên công ty con | Tỷ lệ cổ phần sở hữu | Vốn đầu tư | |
| Theo giấy phép | Thực góp | ||
|
Công ty TNHH khai thác dịch vụ kinh doanh văn phòng và nhà xưởng Tân Tạo |
100% | 100% | 120.000.000.000 |
| Công ty cổ phần đầu tư Tân Đức | 94% | 77,98% | 779.867.450.271 |
| Công ty điện lực Ita Power | 51% | 1% | 1.000.000.000 |
| Công ty Ita Way | 50% | 0.1% | 1.000.000.000 |
| Cộng | 901.867.450.271 | ||
10. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
| Tên công ty liên kết, liên doanh | Tỷ lệ cổ phần sở hữu | Vốn đầu tư | |
| Theo giấy phép | Thực góp | ||
| Công ty cổ phần Đông Nam Á | 40% | 17,8% | 89.018.336.019 |
| Công ty cổ phần khai thác và phát triển kho vận Tân Tạo | 40% | 40% | 4.114.232.231 |
| Công ty cổ phần đầu tư Tân Tạo | 30% | 29% | 147.000.000.000 |
| Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị Tân Tạo | 40% | 20% | 100.000.000.000 |
| Công ty cổ phần du lịch Sài Gòn Quảng Bình | 20% | 20% | 13.000.000.000 |
| Công ty cổ phần Sài Gòn Đà Lạt | 20% | 20% | 20.000.000.000 |
| Công ty CP điện lực Tây Bắc | 30% | 0,4% | 2.000.000.000 |
| Công ty CP KCN cơ khí năng lượng AGRIMECO – Tân Tạo | 49% | 0,2% | 1.000.000.000 |
| Cộng | 376.132.568.250 | ||
11. Đầu tư dài hạn khác
| Số cuối kỳ | Số đầu kỳ quý 3 | |
| Đầu tư cổ phiếu | 25.000.000.000 | 25.000.000.000 |
| Đầu tư trái phiếu | 50.000.000 | 50.000.000 |
| Cho vay dài hạn | 3.000.000.000 | 3.000.000.000 |
| Góp vốn Công ty cổ phần Vinatex Tân Tạo | 2.000.000.000 | 2.000.000.000 |
| Chi phí đầu tư xây dựng nhà xưởng cho thuê | 49.344.111.103 | 49.344.111.103 |
| Chi phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng | 557.782.569.880 | 417.643.606.886 |
| Cộng | 637.176.680.983 | 497.037.717.989 |
12. Tài sản dài hạn khác
Các khoản ký quỹ, ký cược dài hạn.
13. Vay và nợ ngắn hạn
Các khoản vay dài hạn đến hạn trả, chi tiết bao gồm:
| Số cuối kỳ | Số đầu kỳ quý 3 | |
|
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Tân Tạo |
8.876.353.000 | 17.819.353.000 |
|
Ngân hàng Công thương Việt Nam – Sở giao dịch II |
7.472.500.000 | 14.945.000.000 |
|
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu – Chi nhánh Phú Lâm |
2.210.000.000 | |
|
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Mạc Thị Bưởi |
3.692.400.117 | 7.846.688.592 |
| Cộng | 23.041.253.117 | 42.821.041.592 |
(Xem thuyết minh V.20).
Chi tiết số phát sinh về các khoản vay như sau:
| Số đầu kỳ |
Số tiền vay phát sinh trong kỳ |
Số tiền vay đã trả trong kỳ |
Số cuối kỳ | |
| Vay dài hạn đến hạn trả | 42.821.041.592 | - | 19.779.788.475 | 23.041.253.117 |
| Cộng | 42.821.041.592 | - | 19.779.788.475 | 23.041.253.117 |
14. Phải trả cho người bán
| Số cuối kỳ | Số đầu kỳ | |
| Công ty cổ phần công nghệ viễn thông Sài Gòn | 523.709.945 | 491.347.945 |
| Công ty chứng khóan Kim Long | 5.061.047.500 | |
| Công ty cổ phần tích hợp hệ thống EIS | 317.689.262 | 1.081.375.221 |
| Các nhà cung cấp khác | 973.002.741 | 210.436.189 |
| Cộng | 6.875.449.448 | 1.783.159.355 |
15. Người mua trả tiền trước
| Số cuối kỳ | Số đầu kỳ quý 3 | |
| Công ty TNHH công nghiệp Vĩnh Phú Hưng | 8.414.206.762 | 6.700.076.508 |
| Công ty Việt Nam kỹ nghệ súc sản (Vissan) | 23.000.000.000 | 23.000.000.000 |
| Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Mỹ Mỹ Thịnh | 5.979.404.984 | 5.700.000.000 |
| Công ty TNHH sản xuất thương mại Đức Phát | 8.354.984.624 | 8.354.984.624 |
| Công ty TNHH Trang Ngọc | 8.187.168.626 | 8.187.168.626 |
| Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Nam Phát | 5.682.150.048 | 5.682.150.048 |
| Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Tân Đông Phương | 39.500.395.485 | 15.299.745.485 |
| Doanh nghiệp tư nhân thương mại sản xuất Minh Kim Long | 11.808.338.360 | 11.808.338.360 |
| Công ty TNHH Uyên Phát | 12.478.662.000 | |
| Công ty TNHH sản xuất cơ khí thương mại dịch vụ Trung Tín | 31.388.436 | 31.388.436 |
| Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Minh Hoàng | 8.134.065.806 | 8.134.065.806 |
| Công ty TNHH sản xuất Thuận Thành | 3.433.832.808 | 12.663.640.560 |
| Công ty cổ phần dược Hậu Giang | 6.643.164.066 | |
| Công ty cổ phần Hải Vương | 5.450.733.008 | |
| Công ty CP kỹ nghệ lạnh SEAREFICO | 3.912.770.937 | |
| WU, Teng Chou | 4.414.860.828 | |
| Cty TNHH Phát Hải | 6.500.000.000 | |
| Ông Lê Quang Cảnh | 6.007.098.000 | |
| Công ty TNHH cơ khí CN Sài Gòn | 5.432.643.249 | |
| Các khách hàng khác | 24.991.661.830 | 44.862.354.962 |
| Cộng | 173.784.970.783 | 174.696.472.489 |
16. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
| Số đầu kỳ quý 3 | Số phải nộp trong kỳ | Số đã nộp trong kỳ | Số cuối kỳ | |
| Thuế GTGT hàng bán nội địa | 20.786.554.049 | 3.656.968.402 | 14.647.344.512 | 10.796.177.940 |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 24.358.925.632 | 7.358.100.555 | 31.717.026.187 | |
| Thuế thu nhập cá nhân | 36.962.178 | 41.605.112 | 24.577.214 | 53.990.076 |
| Các loại thuế khác | ||||
| Cộng | 45,182,441,859 | 11,056,674,069 | 14,671,921,726 | 42,567,194,203 |
Thuế giá trị gia tăng
Công ty nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ. Thuế suất thuế giá trị gia tăng cho từng hoạt động như sau:
| Lãi tiền thuê đất, nhà xưởng chậm trả theo hợp đồng | Không chịu thuế |
| Cung cấp nước | 5% |
| Cho thuê đất, nhà xưởng, cung cấp điện, dịch vụ khác | 10% |
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Xem thuyết minh IV.13.
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ được dự tính như sau:
| Kỳ này | Kỳ trước | |
| Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 38,003,109,482 | 29,013,086,810 |
|
Các khoản điều chỉnh tăng, giảm lợi nhuận kế toán để xác định lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp: |
||
| - Các khoản điều chỉnh tăng | ||
| - Các khoản điều chỉnh giảm | ||
| Tổng thu nhập chịu thuế | 38,003,109,482 | 29,013,086,810 |
| Trong đó: | ||
| - Thu nhập từ cổ tức, lợi nhuận được chia | ||
| - Thu nhập từ hoạt động cho thuê đất, thuế suất 10% | 5.276.486.621 | 2.624.324.510 |
| - Thu nhập từ hoạt động cho thuê đất, thuế suất 28% | 23.254.119.521 | 9.086.147.427 |
| - Thu nhập từ hoạt động cho thuê nhà xưởng | 1,991,745,430 | 2,692,034,089 |
| - Thu nhập từ hoạt động chuyển quyền thuê đất | ||
| - Thu nhập từ hoạt động khác | 7.480.757.910 | 14.610.580.784 |
| Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp như sau: | ||
| - Thu nhập từ cổ tức, lợi nhuận được chia | 0% | 0% |
| - Thu nhập từ hoạt động cho thuê đất | 10%, 28% | 10%, 28% |
| - Thu nhập từ hoạt động cho thuê nhà xưởng | 10% | 10% |
| - Thu nhập từ hoạt động chuyển quyền thuê đất | 28% | 28% |
| - Thu nhập từ hoạt động khác | 28% | 28% |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp dự tính phải nộp | 9.332.588.886 | 7.166.719.759 |
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung từ hoạt động chuyển quyền thuê đất |
- | |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn giảm | 1,974,488,331 | 3.883.689.269 |
|
Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành |
7,358,100,555 | 3,283,030,490 |
Các loại thuế khác
Công ty kê khai và nộp theo qui định.
17. Chi phí phải trả
Chi phí đầu tư trích trước tương ứng với phần doanh thu cho thuê đất và nhà xưởng đã được ghi nhận.
18. Các khoản phải trả, phải nộp khác
| Số cuối kỳ | Số đầu kỳ | |
| Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế | 67.883.790 | 71.591.455 |
| Công ty cổ phần đầu tư Tân Đức | 51.433.378.555 | 129.336.986.782 |
| Các khoản phải trả, phải nộp khác | 7,674,370,015 | 10.914.219.039 |
| Cộng | 59.175.632.360 | 140.322.797.276 |
19. Phải trả dài hạn khác
Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn.
20. Vay và nợ dài hạn
Khoản vay dài hạn của các ngân hàng sau:
| Số cuối kỳ | Số đầu kỳ | |
|
- Ngân hàng Công thương Việt Nam Sở giao dịch II (a) |
25.294.668.271 | 25.294.668.271 |
|
- Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Tân Tạo (b) |
73.575.608.077 | 73.575.608.077 |
|
- Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Mạc Thị Bưởi (c) |
32.632.636.090 | 32.632.636.090 |
|
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu – Chi nhánh Phú Lâm (d) |
15.920.000.000 | 16.176.000.000 |
| Cộng | 147.422.912.438 | 147.678.912.438 |
(a) Khoản vay Ngân hàng Công thương Việt Nam – Sở giao dịch II để đầu tư khu công nghiệp Tân Tạo mở rộng.
(b) Khoản vay Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Tân Tạo để đầu tư xây dựng, kinh doanh khu công nghiệp Tân Tạo hiện hữu và mở rộng.
(c) Khoản vay Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Mạc Thị Bưởi để đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Tân Tạo mở rộng.
(d) Khoản vay Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu – Chi nhánh Phú Lâm để đầu tư xây dựng, kinh doanh khu công nghiệp Tân Tạo mở rộng.
Kỳ hạn thanh toán nợ vay
| Tổng nợ | Từ 1 năm trở xuống | Trên 1 năm đến 5 năm | Trên 5 năm | |
| Vay dài hạn ngân hàng | 170.464.165.555 | 23.041.253.117 | 147.422.912.438 | - |
| Cộng | 170.464.165.555 | 23.041.253.117 | 147.422.912.438 | - |
21. Vốn chủ sở hữu
21.1. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu | Thặng dư vốn cổ phần | Cổ phiếu quỹ | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | Cộng | |
| Số dư đầu kỳ | 450.000.000.000 | 111.129.417.156 | 561.129.417.156 | ||
| Tăng vốn từ lợi nhuận năm trước | 100.000.000.000 | 100.000.000.000 | |||
| Tăng vốn do phát hành thêm cổ phiếu trong năm | 75.160.000.000 | 547.430.000.000 | 622.590.000.000 | ||
| Giảm vốn trong kỳ | -18.000.000 | -18.000.000 | |||
| Lợi nhuận tăng trong năm trước | 94.420.177.593 | 94.420.177.593 | |||
| Điều chỉnh tăng khác | |||||
| Tạm chia cổ tức năm nay | |||||
| Chi khác | -7.112..601 | -7.112.601 | |||
| Kết chuyển tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu | -100.000.000.000 | -100.000.000.000 | |||
| Số dư cuối kỳ trước | 625.160.000.000 | 547.430.000.000 | -18.000.000 | 105.542.482.148 | 1.278.114.482.148 |
| Số dư đầu kỳ này | 625.160.000.000 | 547.430.000.000 | -18.000.000 | 105.542.482.148 | 1.278.114.482.148 |
| Tăng vốn từ lợi nhuận năm trước | |||||
| Tăng vốn do phát hành thêm cổ phiếu trong kỳ | 174.840.000.000 | 599.779.500.000 | 774.619.500.000 | ||
| Giảm vốn trong kỳ | |||||
| Lợi nhuận tăng trong kỳ | 30.645.008.927 | 30.645.008.927 | |||
| Kết chuyển tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu | |||||
| Chi khác | |||||
| Số dư cuối kỳ này | 800.000.000.000 | 1.147.209.500.000 | (18.000.000) | 136.187.491.075 | 2.083.312.014.204 |
21.2. Cổ phiếu
Toàn bộ cổ phiếu của Công ty là cổ phiếu phổ thông.
| Kỳ này | Kỳ trước | |
| Số lượng cổ phiếu được phép phát hành | 80.000.000 | 45.000.000 |
| Số lượng cổ phiếu được mua lại | 1.800 | |
| Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 79.998.200 | 45.000.000 |
Mệnh giá cổ phiếu: 10.000 VND/cổ phiếu
VI. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
| Kỳ này | Kỳ trước | |
| Tổng doanh thu | 100.180.536.364 | 43,564,683,201 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu: | ||
| - Hàng bán bị trả lại | 9.687.279.802 | 7,651,713,600 |
| Doanh thu thuần | 90,493,256,562 | 35,912,969,601 |
| Trong đó: | ||
| - Doanh thu thuần cho thuê đất | 83,012,290,599 | 26.596.694.558 |
| - Doanh thu thuần cho thuê nhà xưởng | 4,976,321,092 | 7.122.329.992 |
| - Doanh thu thuần cung cấp dịch vụ | 2,504,644,871 | 2.193.945.051 |
| - Doanh thu thuần bán bất động sản đầu tư |
2. Giá vốn hàng bán
| Kỳ này | Kỳ trước | |
| Giá vốn cho thuê đất | 39,124,348,707 | 14.022.546.276 |
| Giá vốn cho thuê nhà xưởng | 1,907,851,111 | 2.329.115.560 |
| Giá vốn cung cấp dịch vụ | 1,907,709,107 | 2.326.233.335 |
| Giá vốn bất động sản đầu tư | ||
| Cộng | 42,939,908,925 | 18,677,895,171 |
3. Doanh thu hoạt động tài chính
| Kỳ này | Kỳ trước | |
| Lãi tiền gửi | 5,051,188,574 | 66.065.617 |
| Lãi tiền cho thuê đất, nhà xưởng | 4,691,702,208 | 2.003.116.470 |
| Cổ tức, lợi nhuận được chia | 20.000.000.000 | |
| Lãi đầu tư cổ phiếu | ||
| Doanh thu hoạt động tài chính khác | ||
| Cộng | 9,742,890,782 | 22,069,182,087 |
4. Chi phí tài chính
| Kỳ này | Kỳ trước | |
| Chi phí lãi vay | 6,105,364,910 | 7.241.734.259 |
| Chi phí tài chính khác | ||
| Cộng | 6,105,364,910 | 7,241,734,259 |
5. Chi phí quản lý doanh nghiệp
| Kỳ này | Kỳ trước | |
| Chi phí nhân viên quản lý | 1.303.653.777 | 852.707.542 |
| Chi phí đồ dùng văn phòng | 28.542.463 | 30.805.435 |
| Chi phí khấu hao tài sản cố định | 506.839.540 | |
| Thuế, phí, lệ phí | 16.936.130 | 4.501.763 |
| Chi phí dịch vụ tư vấn phát hành CK, đại hội cổ đông | 7.617.592.023 | |
| Chi phí khác | 4,001,059,901 | 2.465.045.946 |
| Cộng | 13.474.623.834 | 3.353.060.686 |
6. Thu nhập khác
| Kỳ này | Kỳ trước | |
| Thu tiền lãi phạt do chậm trả | ||
| Chuyển giao giá trị CSHT cho Cty Tân Đức | 14,034,702,983 | |
| Thu nhập khác | 286.859.807 | 303.625.238 |
| Cộng | 14.321.562.790 | 303,625,238 |
7. Chi phí khác
| Kỳ này | Kỳ trước | |
| Chi phí nhượng bán hệ thống công nghệ thông tin | ||
| Chi phí khác | 14,034,702,983 | |
| Cộng | 14.034.702.983 |
8. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
| Kỳ này | Kỳ trước | |
|
Lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp |
30,645,008,927 | 25,730,056,320 |
|
Các khoản điều chỉnh tăng, giảm lợi nhuận kế toán để xác định lợi nhuận phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông: |
||
|
Lợi nhuận phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông |
30,645,008,927 | 25,730,056,320 |
|
Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong kỳ |
59.445.644 | 45.000.000 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 516 | 572 |
Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong kỳ được tính như sau:
| Kỳ này | Kỳ trước | |
| Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành đầu năm | 45.000.000 | 45.000.000 |
| Ảnh hưởng của cổ phiếu phổ thông phát hành ngày 31 tháng 1 năm 2007 | 4.444.444 | - |
|
Ảnh hưởng của cổ phiếu phổ thông phát hành ngày 30 tháng 6 năm 2007 từ lợi nhuận năm trước |
10.000.000 | - |
| Ảnh hưởng của cổ phiếu phổ thông phát hành ngày 30 tháng 6 năm 2007 | - | - |
| Ảnh hưởng của cổ phiếu phổ thông mua lại ngày 2 tháng 4 năm 2007 | 1.200 | - |
| Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong kỳ | 59.445.644 | 45.000.000 |
VII. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
1. Khấu hao tài sản cố định
| Kỳ này | Kỳ trước | |
| Khấu hao tài sản cố định hữu hình | 484.960.552 | |
| Khấu hao tài sản cố định vô hình | 21.878.988 | |
| Khấu hao bất động sản đầu tư | ||
| Cộng | 506.839.540 |
2. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
| Kỳ này | Kỳ trước | |
| Chi đầu tư vào công ty con | 320.867.450.271 | |
| Chi đầu tư vào công ty liên kết | 137.000.000.000 | |
| Chi đầu tư dài hạn khác | 140.138.962.994 | 5.225.256.895 |
| Cộng | 598.006.413.265 | 5.225.256.895 |
VIII. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC
1. Giao dịch với các bên liên quan
Giao dịch với các thành viên quản lý chủ chốt
Tại ngày 30 tháng 9 năm 2007, công nợ với các thành viên quản lý chủ chốt như sau:
| Số cuối kỳ | Số đầu kỳ | |
| Ban điều hành | ||
| - Phải thu khác | 16.504.417.963 | 1.212.884.200 |
| Cộng nợ phải thu | 16.504.417.963 | 1.212.884.200 |
Thu nhập của các thành viên quản lý chủ chốt như sau:
| Kỳ này | Kỳ trước | |
| Thu nhập | 188.191.320 | 187.721.300 |
| Cộng | 188.191.320 | 188.721.300 |
Giao dịch với các bên liên quan khác
Các bên liên quan khác với Công ty gồm:
| Bên liên quan | Mối quan hệ |
|
Công ty TNHH khai thác dịch vụ kinh doanh văn phòng và nhà xưởng Tân Tạo |
Chiếm 100% vốn điều lệ |
| Công ty cổ phần đầu tư Tân Đức | Chiếm 94% vốn điều lệ |
| Công ty điện lực Ita Power | Chiếm 51% vốn điều lệ |
| Công ty cổ phần Đông Nam Á | Chiếm 40% vốn điều lệ |
| Công ty cổ phần khai thác và phát triển kho vận Tân Tạo | Chiếm 40% vốn điều lệ |
| Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị Tân Tạo | Chiếm 40% vốn điều lệ |
| Công ty cổ phần đầu tư Tân Tạo | Chiếm 30% vốn điều lệ |
| Công ty cổ phần du lịch Sài Gòn Quảng Bình | Chiếm 20% vốn điều lệ |
| Công ty cổ phần Sài Gòn Đà Lạt | Chiếm 20% vốn điều lệ |
| Công ty CP Ita Way | Chiếm 50% vốn điều lệ |
| Công ty CP điện lực Tây Bắc | Chiếm 30% vốn điều lệ |
| Công ty Cp KCN cơ khí năng lượng AGRIMECO – Tân Tạo | Chiếm 49% vốn điều lệ |
Tại ngày 30 tháng 9 năm 2007, công nợ với các bên liên quan khác như sau:
| Số cuối kỳ | Số đầu kỳ | |
|
Công ty TNHH khai thác dịch vụ kinh doanh văn phòng nhà xưởng Tân Tạo |
||
| - Phải thu tiền cho thuê đất | 22.694.403.631 | 22.694.403.631 |
| - Phải thu tiền cho thuê nhà xưởng | 22.077.635.671 | 22.960.298.183 |
| - Tạm ứng kinh phí hoạt động | 38.150.000.000 | 38.150.000.000 |
| Công ty cổ phần đầu tư Tân Đức | ||
| - Các khoản chi hộ | 46.096.864.741 | 73.594.594.532 |
| Công ty cổ phần đầu tư Tân Tạo | ||
| - Tạm ứng tiền thi công | 3.736.000.000 | |
|
Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị Tân Tạo |
||
| - Phải thu khác | 37.045.000 | 37.045.000 |
| Công ty CP đầu tư CN Tân Kiên | ||
| Tạm ứng kinh phí họat động | 4.316.419.544 | |
| Cộng nợ phải thu | 87.238.458.846 | 162.274.577.556 |
|
Công ty TNHH khai thác dịch vụ kinh doanh văn phòng nhà xưởng Tân Tạo |
||
| - Phải trả tiền cung ứng dịch vụ | 31.795.118 | 81.681.616 |
| Công ty cổ phần đầu tư Tân Đức | ||
| - Các khoản thu hộ | 46.096.864.741 | 129.336.986.782 |
| Công ty cổ phần đầu tư Tân Tạo | ||
| - Phải trả khác | 3.636.000.000 | 3.636.000.000 |
| Cộng nợ phải trả | 49.764.659.859 | 126.636.986.782 |
2. Một số chỉ tiêu đánh giá khái quát thực trạng tài chính và kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kỳ này | Kỳ trước |
| Cơ cấu tài sản và cơ cấu nguồn vốn | |||
| Cơ cấu tài sản | |||
| Tài sản ngắn hạn/Tổng số tài sản | % | 28.33 | 22.68 |
| Tài sản dài hạn/Tổng số tài sản | % | 71.67 | 77.32 |
| Cơ cấu nguồn vốn | |||
| Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn | % | 23.07 | 64.31 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn | % | 76.93 | 35.69 |
| Khả năng thanh toán | |||
| Khả năng thanh toán hiện hành | Lần | 4.34 | 1.55 |
| Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn | Lần | 1.61 | 0.49 |
| Khả năng thanh toán nhanh | Lần | 1.04 | 0.03 |
| Tỷ suất sinh lời | |||
| Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu | |||
| Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên doanh thu thuần | % | 48.30 | 49.05 |
| Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần | % | 37.68 | 41.64 |
| Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản | |||
| Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên tổng tài sản | % | 5.92 | 5.22 |
| Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản | % | 4.62 | 4.43 |
| Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu | % | 6.00 | 12.43 |
| TP. Hồ Chí Minh, tháng 10 năm 2007 |
| Kế toán trưởng | Tổng giám đốc |
| NGUYỄN THỊ SƯƠNG | THÁI VĂN MẾN |