Thuyết minh báo cáo tài chính ITACO quý III/2007

Thuyết minh báo cáo tài chính đến ngày 30 tháng 09 năm 2007.

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 3-2007

I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

1. Hình thức sở hữu vốn : Cổ phần

2. Lĩnh vực kinh doanh : Xây dựng - Dịch vụ

3. Ngành nghề kinh doanh : Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng trong Khu công nghiệp Tân Tạo; Đầu tư xây dựng và kinh doanh khu công nghiệp, khu dân cư đô thị; Cho thuê đất đã được xây dựng xong cơ sở hạ tầng; Cho thuê hoặc bán nhà xưởng do Công ty xây dựng trong khu công nghiệp; Kinh doanh các dịch vụ trong khu công nghiệp; Dịch vụ tư vấn đầu tư, tư vấn khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ; Xây dựng công nghiệp, dân dụng, giao thông; Dịch vụ giao nhận hàng hóa và dịch vụ cho thuê kho bãi; Xây dựng các công trình điện đến 35KV; Kinh doanh nhà ở (xây dựng, sửa chữa nhà để bán hoặc cho thuê); Dịch vụ truyền số liệu, dịch vụ truyền tệp điện tử, truy cập từ xa, dịch vụ truy cập dữ liệu theo các phương thức khác nhau; Cung cấp dịch vụ truy nhập internet (ISP), cung cấp dịch vụ ứng dụng internet (OSP), cung cấp nội dung thông tin trên internet (chỉ hoạt động khi được cấp phép theo qui định của Pháp luật); Các dịch vụ lưu trữ và cung cấp thông tin; Dịch vụ tổ chức hội chợ, triễn lãm, hội nghị, hội thảo.

4. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính

Trong kỳ, Công ty đã tăng vốn điều lệ từ 500.000.000.000 VND lên 1.000.000.000.000 VND. Tại thời điểm ngày 30 tháng 09 năm 2007, tổng số cổ phiếu đã phát hành là 80.000.000 cổ phiếu.

Ngoài ra, Công ty đã đầu tư thêm vào các Công ty con là Công ty cổ phần đầu tư Tân Đức, Công ty cổ phần Ita - Way, đầu tư thêm vào các Công ty liên kết là Công ty cổ phần Đông Nam Á, Công ty cổ phần đầu tư Tân Tạo và Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị Tân Tạo, Công ty cổ phần điện lực Tây Bắc, Công ty CP KCN cơ khí năng lượng AGRIMECO – TÂN TẠO.

II. NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN

1. Năm tài chính

Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.

Năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2007 là năm tài chính thứ sáu của Công ty.

2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND).

III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1. Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam.

2. Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Ban Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập Báo cáo tài chính giữa niên độ.

3. Hình thức kế toán áp dụng

Công ty sử dụng hình thức nhật ký chung.

IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1. Cơ sở lập báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc.

2. Tiền và tương đương tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi.

3. Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác

Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ. Dự phòng phải thu khó đòi được lập dựa vào đánh giá về khả năng thu hồi của từng khoản nợ.

4. Tài sản cố định hữu hình

Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ.

Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phí trong kỳ.

Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính. Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định như sau:

Loại tài sản cố định Số năm
Nhà cửa, vật kiến trúc 05 – 20
Máy móc và thiết bị 05 – 07
Phương tiện vận tải, truyền dẫn 06 – 07
Thiết bị, dụng cụ quản lý 04 – 05

5. Tài sản cố định vô hình

Tài sản cố định vô hình bao gồm: phần mềm kế toán, bản quyền phần mềm và các tài sản cố định vô hình khác là toàn bộ các chi phí mà Công ty đã chi ra tính đến thời điểm đưa tài sản cố định vào sử dụng. Các tài sản cố định vô hình trên được khấu hao trong 5 năm.

6. Bất động sản đầu tư

Bất động sản đầu tư là quyền sử dụng đất thuộc sở hữu của Công ty được sử dụng nhằm mục đích thu lợi từ việc cho thuê hoặc chờ tăng giá. Nguyên giá của bất động sản đầu tư là toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra hoặc giá trị hợp lý của các khoản đưa ra để trao đổi nhằm có được bất động sản đầu tư tính đến thời điểm mua hoặc xây dựng hoàn thành.

Khi bất động sản đầu tư được bán, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh đều được hạch toán vào thu nhập hay chi phí trong kỳ.

Bất động sản đầu tư được khấu hao theo phương pháp đường thẳng với thời gian khấu hao là 42 năm.

7. Đầu tư tài chính

Các khoản đầu tư vào chứng khoán, công ty con, công ty liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được ghi nhận theo giá gốc.

Dự phòng giảm giá chứng khoán được lập cho từng loại chứng khoán được mua bán trên thị trường và có giá thị trường giảm so với giá đang hạch toán trên sổ sách. Dự phòng tổn thất cho các khoản đầu tư tài chính vào các tổ chức kinh tế khác được trích lập khi các tổ chức kinh tế này bị lỗ (trừ trường hợp lỗ theo kế hoạch đã được xác định trong phương án kinh doanh trước khi đầu tư) với mức trích lập tương ứng với tỷ lệ góp vốn của Công ty trong các tổ chức kinh tế này.

Khi thanh lý một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi sổ được hạch toán vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ.

8. Các khoản phải trả thương mại và phải trả khác

Các khoản phải trả thương mại và các khoản phải trả khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ.

9. Chi phí phải trả

Chi phí đầu tư cho khu công nghiệp Tân Tạo được trích trước tương ứng với phần doanh thu cho thuê đất đã ghi nhận. Chi phí cho thuê đất được trích trước căn cứ vào diện tích cho thuê hàng năm với đơn giá đã được Tổng Cục Thuế chấp thuận là:

- Khu công nghiệp Tân Tạo hiện hữu: 411.960 VND/m2

- Khu công nghiệp Tân Tạo mở rộng: 567.499 VND/m2

10. Nguồn vốn kinh doanh

Nguồn vốn kinh doanh của Công ty bao gồm:

· Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số thực tế đã đầu tư của các cổ đông.

· Thặng dư vốn cổ phần: chênh lệch do phát hành cổ phiếu cao hơn mệnh giá.

11. Cổ phiếu quỹ

Khi cổ phần trong vốn chủ sở hữu được mua lại, khoản tiền trả bao gồm cả các chi phí liên quan đến giao dịch được ghi nhận là cổ phiếu quỹ và được phản ánh là một khoản giảm trừ trong vốn chủ sở hữu.

12. Cổ tức

Cổ tức được ghi nhận là nợ phải trả trong kỳ cổ tức được công bố.

13. Thuế thu nhập doanh nghiệp

Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 10% (cho thời gian còn được ưu đãi từ năm 2004 đến năm 2011) trên thu nhập chịu thuế đối với hoạt động cho thuê đất, nhà xưởng và thuế suất 28% trên thu nhập chịu thuế đối với các hoạt động khác. Riêng đối với khu công nghiệp Tân Tạo mở rộng được miễn 01 năm và giảm 50% trong 4 năm tiếp theo kể từ năm 2004 trên thu nhập chịu thuế đối với hoạt động cho thuê đất, nhà xưởng.

Ngoài ra, Công ty được giảm 50% thuế thu nhập doanh nghiệp trong 2 năm kể từ năm 2007 do đã chính thức niêm yết cổ phiếu trên Trung tâm giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh từ ngày 15 tháng 11 năm 2006.

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại.

Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm với thuế suất áp dụng tại ngày kết thúc năm tài chính. Thu nhập chịu thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán do điều chỉnh các khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán cũng như điều chỉnh các khoản thu nhập và chi phí không phải chịu thuế hay không được khấu trừ.

Thuế thu nhập hoãn lại là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp hoặc sẽ được hoàn lại do chênh lệch tạm thời giữa giá trị ghi sổ của tài sản và nợ phải trả cho mục đích báo cáo tài chính và các giá trị dùng cho mục đích thuế. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời được khấu trừ này.

Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và sẽ được ghi giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng.

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán dựa trên các mức thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính. Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trừ khi liên quan đến các khoản mục được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu khi đó thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu.

14. Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ

Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ. Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ.

Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ cuối kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ.

Tỷ giá sử dụng để qui đổi tại thời điểm ngày: 31/12/2006 : 16.051 VND/USD

30/09/2007 : 16.104 VND/USD

15. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

Doanh thu cho thuê đất và cho thuê nhà xưởng được ghi nhận khi ký hợp đồng với khách hàng, chuyển giao đất cho bên đi thuê trên thực địa và thu tiền.

Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo. Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vào tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày kết thúc năm tài chính.

Tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch và doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất từng kỳ. Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đông được quyền nhận cổ tức hoặc các bên tham gia góp vốn được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.

16. Bên liên quan

Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động.

Các bên có liên quan với Công ty được trình bày ở thuyết minh VIII.1.

V. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN QUÝ 3 NĂM 2007

1. Tiền và các khoản tương đương tiền

  Số cuối kỳ Số đầu kỳ quý 3
Tiền mặt 688.282.812 1.016.206.271
Tiền gửi ngân hàng (*) 495.816.628.085 261.596.304.207
Cộng 496.504.910.897 262.612.510.478

(*) Chi tiết số dư tiền gửi ngân hàng tại thời điểm ngày 30 tháng 9 năm 2007 như sau:

Ngân hàng VND Ngoại tệ Tổng cộng VND
Gốc ngoại tệ Qui đổi VND
Ngân hàng Công thương Việt Nam – Sở giao dịch II 3.159.933.933     3.159.933.933
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu – CN Phú Lâm 9.897.028.625     9.897.028.625
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam – CN Tân Tạo 3.494.204.115 119.505,51 1.924.516.643 5.418.720.758
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – CN Tân Tạo 19.529.416.411 14,14 228.324 19.529.644.735
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Việt 456.969.342.573 - - 456.969.342.573
Các Ngân hàng khác 841.957.461 - - 841.957.461
Cộng
493.891.883.118 119.519,65 1.924.744.967 495.816.628.085

2. Phải thu của khách hàng

  Số cuối kỳ Số đầu kỳ Quý 3
Công ty cổ phần đầu tư tin học và tư vấn xây dựng Phương Nam 10.238.416.292 10.238.416.292
Công ty TNHH khai thác dịch vụ kinh doanh văn phòng nhà xưởng Tân Tạo 44.772.039.302 45.654.701.713
Công ty TNHH ô tô chuyên dùng Trường Long 1.243.904.713 1.243.904.713
Công ty TNHH Thuận Lợi 500.000.000 500.000.000
Công ty chế biến thực phẩm xuất khẩu Hùng Vương 1.975.735.886 1.975.735.886
Công ty TNHH chế biến thực phẩm Hoa Sen 1.129.769.421 1.129.769.421
Công ty TNHH An Lạc 1.530.000.000 1.530.000.000
Công ty TNHH SX Tm Tân Thuận Thành 1.600.000.000 7.629.807.752
Công ty Cp XD Sài Gòn 708.949.880  
Công ty bao bì C.D 602.512.500  
Công ty CP kinh doanh vật tư nông lâm thủy sản 368.996.720  
Công ty Thảo Trúc 656.382.577  
Công ty Minh Thanh 329.753.598  
DNTN Thế Lâm 690.163.070  
Công ty thực phẩm Ngọc Liên 812.461.440  
DNTN SX Duy Lợi 697.948.522  
Cty CP Hùng Vương 1.000.000.000  
Công ty Kim Tín 9.368.702.593  
Các khách hàng khác 5.615.935.949 8.268.829.686
Cộng 83.841.672.575 78.171.165.564

3. Trả trước cho người bán

  Số cuối kỳ Số đầu kỳ Quý 3
Công ty cổ phần xây dựng Sài Gòn 8.510.200.000 8.510.200.000
Công ty cổ phần đầu tư tin học và tư vấn xây dựng Phương Nam 17.519.025.950 17.320.850.950
Công ty cổ phần đầu tư Tân Tạo 3.736.000.000 3.736.000.000
Công ty cổ phần sản xuất thương mại Sài Gòn 6.712.900.800 6.712.900.800
Công ty cổ phần sản xuất và xây dựng Tân Long Phát 7.041.191.697 4.574.363.200
Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Tân Đông Phương 27.158.773.659 8.554.389.059
Công ty CP SX&PT Cửu Long 2.423.709.050  
Công ty XD điện Hưng Thịnh 739.500.000  
Công ty tư vấn xây dựng điện 2 1.186.681.972  
TT kỹ thuật tài nguyên & môi trường 1.008.490.400  
Cty TNHH công nghệ môi trường Thăng Long 3.180.445.000  
DNTN thi công cơ giới Phúc Hải 2.147.720.057  
Công ty TNHH một thành viên Vạn Xuân 1.621.616.943  
Nguyễn Thái Hòa & Nguyễn Thành Quốc 1.200.000.000  
Công ty CP quốc tế truyền thông du lịch 441.000.000  
C ông ty CP Thạnh Phú 885.105.000  
Công ty giao thông Tiểu Tân 898.000.000  
Hội doanh nghiệp Tp. Hà Nội 565.740.000  
Công ty Cát Triệu 1.043.866.512  
Các nhà cung cấp khác 3.011.074.094 8.463.342.389
Cộng 91.031.041.134 57.872.046.398

4. Các khoản phải thu khác

  Số cuối kỳ Số đầu kỳ Quý 3
Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Tân Đông Phương 25.751.000.000 25.751.000.000
Công ty cổ phần đầu tư Tân Đức 5.336.513.814 73.594.594.532
Công ty TNHH khai thác dịch vụ kinh doanh văn phòng nhà xưởng Tân Tạo 35.150.000.000 38.150.000.000
Bà Vũ Thị Nga   79.100.000.000
Cty Cp đầu tư công nghiệp Tân Kiên 4.316.419.544  
Nguyễn Thị Ngọc Châu 918.096.000  
Các khoản phải thu khác 3.298.879.253 2.494.185.074
Cộng 74.770.908.611 219.089.779.606

5. Tài sản ngắn hạn khác

Các khoản tạm ứng cho nhân viên.

6. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình

 

Nhà cửa,

Vật kiến trúc

Máy móc

và thiết bị

Phương tiện

vận tải,

truyền dẫn

Thiết bị,

dụng cụ quản lý

Cộng
Nguyên giá          
Số đầu kỳ quý 3 24.478.504.759 854.010.079 7.005.209.946 1.931.614.686 34,269,339,470
Mua trong kỳ - - 436.785.483 60.795.594 497,581,077
Giảm trong kỳ - - 397.951.000 24.847.619 422,798,619
Số cuối kỳ 24,478,504,759 854,010,079 7,044,044,429 1,967,562,661 34,344,121,928
Giá trị hao mòn          
Số đầu kỳ 3.711.010.061 583.136.128 3.383.160.300 1.423.667.687 9,100,974,176
Khấu hao trong kỳ 166.384.238 23.352.100 239.343.098 55.881.117 484,960,553
Giảm trong kỳ   - 397.951.000 1.035.317 398,986,317
Số cuối kỳ 3,877,394,299 606,488,228 3,224,552,398 1,478,513,487 9,186,948,412
Giá trị còn lại          
Số đầu kỳ 20.767.494.698 270.873.951 4.058.835.129 570.241.593 25.667.445.371
Số cuối kỳ 20,601,110,460 247,521,851 3,819,492,031 489,049,174 25,157,173,516

Nguyên giá tài sản cố định cuối kỳ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 4.910.287.752 VND.

7. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình

  Bản quyền phần mềm Phần mềm kế toán TSCĐ vô hình khác Cộng
Nguyên giá        
Số đầu kỳ quý 3 302.022.353 28.040.000 1.444.969.239 1.775.031.592
Mua trong kỳ - - - -
Giảm trong kỳ - - - -
Số cuối kỳ 302.022.353 28.040.000 1.444.969.239 1.775.031.592
Giá trị hao mòn        
Số đầu kỳ 30,202,236 28,040,000 1,404,302,023 1,462,544,259
Khấu hao trong kỳ 15,101,118   6,777,870 21,878,988
Giảm trong kỳ - - - -
Số cuối kỳ 45,303,354 28,040,000 1,411,079,893 1,484,423,247
Giá trị còn lại        
Số đầu kỳ 271.820.117 - 40.667.216 312.487.333
Số cuối kỳ 256,718,999 0 33,889,346 290,608,345

8. Tăng, giảm bất động sản đầu tư

Bất động sản đầu tư là nhà xưởng cho thuê.

  Nguyên giá Giá trị hao mòn Giá trị còn lại
Số đầu kỳ quý 3      
Tăng trong kỳ      
Giảm do nhượng bán trong kỳ      
Số cuối kỳ - - -

9. Đầu tư vào công ty con

Tên công ty con Tỷ lệ cổ phần sở hữu Vốn đầu tư
Theo giấy phép Thực góp

Công ty TNHH khai thác dịch vụ kinh

doanh văn phòng và nhà xưởng

Tân Tạo

100% 100% 120.000.000.000
Công ty cổ phần đầu tư Tân Đức 94% 77,98% 779.867.450.271
Công ty điện lực Ita Power 51% 1% 1.000.000.000
Công ty Ita Way 50% 0.1% 1.000.000.000
Cộng     901.867.450.271

10. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

Tên công ty liên kết, liên doanh Tỷ lệ cổ phần sở hữu Vốn đầu tư
Theo giấy phép Thực góp
Công ty cổ phần Đông Nam Á 40% 17,8% 89.018.336.019
Công ty cổ phần khai thác và phát triển kho vận Tân Tạo 40% 40% 4.114.232.231
Công ty cổ phần đầu tư Tân Tạo 30% 29% 147.000.000.000
Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị Tân Tạo 40% 20% 100.000.000.000
Công ty cổ phần du lịch Sài Gòn Quảng Bình 20% 20% 13.000.000.000
Công ty cổ phần Sài Gòn Đà Lạt 20% 20% 20.000.000.000
Công ty CP điện lực Tây Bắc 30% 0,4% 2.000.000.000
Công ty CP KCN cơ khí năng lượng AGRIMECO – Tân Tạo 49% 0,2% 1.000.000.000
Cộng     376.132.568.250

11. Đầu tư dài hạn khác

  Số cuối kỳ Số đầu kỳ quý 3
Đầu tư cổ phiếu 25.000.000.000 25.000.000.000
Đầu tư trái phiếu 50.000.000 50.000.000
Cho vay dài hạn 3.000.000.000 3.000.000.000
Góp vốn Công ty cổ phần Vinatex Tân Tạo 2.000.000.000 2.000.000.000
Chi phí đầu tư xây dựng nhà xưởng cho thuê 49.344.111.103 49.344.111.103
Chi phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng 557.782.569.880 417.643.606.886
Cộng 637.176.680.983 497.037.717.989

12. Tài sản dài hạn khác

Các khoản ký quỹ, ký cược dài hạn.

13. Vay và nợ ngắn hạn

Các khoản vay dài hạn đến hạn trả, chi tiết bao gồm:

  Số cuối kỳ Số đầu kỳ quý 3

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

– Chi nhánh Tân Tạo

8.876.353.000 17.819.353.000

Ngân hàng Công thương Việt Nam

– Sở giao dịch II

7.472.500.000 14.945.000.000

Ngân hàng Thương mại Cổ phần

Á Châu – Chi nhánh Phú Lâm

  2.210.000.000

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển

nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Mạc Thị Bưởi

3.692.400.117 7.846.688.592
Cộng 23.041.253.117 42.821.041.592

(Xem thuyết minh V.20).

Chi tiết số phát sinh về các khoản vay như sau:

  Số đầu kỳ

Số tiền vay

phát sinh trong kỳ

Số tiền vay

đã trả trong kỳ

Số cuối kỳ
Vay dài hạn đến hạn trả 42.821.041.592 - 19.779.788.475 23.041.253.117
         
Cộng 42.821.041.592 - 19.779.788.475 23.041.253.117

14. Phải trả cho người bán

  Số cuối kỳ Số đầu kỳ
Công ty cổ phần công nghệ viễn thông Sài Gòn 523.709.945 491.347.945
Công ty chứng khóan Kim Long 5.061.047.500  
Công ty cổ phần tích hợp hệ thống EIS 317.689.262 1.081.375.221
Các nhà cung cấp khác 973.002.741 210.436.189
Cộng 6.875.449.448 1.783.159.355

15. Người mua trả tiền trước

  Số cuối kỳ Số đầu kỳ quý 3
Công ty TNHH công nghiệp Vĩnh Phú Hưng 8.414.206.762 6.700.076.508
Công ty Việt Nam kỹ nghệ súc sản (Vissan) 23.000.000.000 23.000.000.000
Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Mỹ Mỹ Thịnh 5.979.404.984 5.700.000.000
Công ty TNHH sản xuất thương mại Đức Phát 8.354.984.624 8.354.984.624
Công ty TNHH Trang Ngọc 8.187.168.626 8.187.168.626
Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Nam Phát 5.682.150.048 5.682.150.048
Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Tân Đông Phương 39.500.395.485 15.299.745.485
Doanh nghiệp tư nhân thương mại sản xuất Minh Kim Long 11.808.338.360 11.808.338.360
Công ty TNHH Uyên Phát   12.478.662.000
Công ty TNHH sản xuất cơ khí thương mại dịch vụ Trung Tín 31.388.436 31.388.436
Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Minh Hoàng 8.134.065.806 8.134.065.806
Công ty TNHH sản xuất Thuận Thành 3.433.832.808 12.663.640.560
Công ty cổ phần dược Hậu Giang   6.643.164.066
Công ty cổ phần Hải Vương   5.450.733.008
Công ty CP kỹ nghệ lạnh SEAREFICO 3.912.770.937  
WU, Teng Chou 4.414.860.828  
Cty TNHH Phát Hải 6.500.000.000  
Ông Lê Quang Cảnh 6.007.098.000  
Công ty TNHH cơ khí CN Sài Gòn 5.432.643.249  
Các khách hàng khác 24.991.661.830 44.862.354.962
Cộng 173.784.970.783 174.696.472.489

16. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

  Số đầu kỳ quý 3 Số phải nộp trong kỳ Số đã nộp trong kỳ Số cuối kỳ
Thuế GTGT hàng bán nội địa 20.786.554.049 3.656.968.402 14.647.344.512 10.796.177.940
Thuế thu nhập doanh nghiệp 24.358.925.632 7.358.100.555   31.717.026.187
Thuế thu nhập cá nhân 36.962.178 41.605.112 24.577.214 53.990.076
Các loại thuế khác        
Cộng 45,182,441,859 11,056,674,069 14,671,921,726 42,567,194,203

Thuế giá trị gia tăng

Công ty nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ. Thuế suất thuế giá trị gia tăng cho từng hoạt động như sau:

Lãi tiền thuê đất, nhà xưởng chậm trả theo hợp đồng Không chịu thuế
Cung cấp nước 5%
Cho thuê đất, nhà xưởng, cung cấp điện, dịch vụ khác 10%

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Xem thuyết minh IV.13.

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ được dự tính như sau:

  Kỳ này Kỳ trước
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 38,003,109,482 29,013,086,810

Các khoản điều chỉnh tăng, giảm lợi nhuận

kế toán để xác định lợi nhuận chịu thuế thu

nhập doanh nghiệp:

   
- Các khoản điều chỉnh tăng    
- Các khoản điều chỉnh giảm    
Tổng thu nhập chịu thuế 38,003,109,482 29,013,086,810
Trong đó:    
- Thu nhập từ cổ tức, lợi nhuận được chia    
- Thu nhập từ hoạt động cho thuê đất, thuế suất 10% 5.276.486.621 2.624.324.510
- Thu nhập từ hoạt động cho thuê đất, thuế suất 28% 23.254.119.521 9.086.147.427
- Thu nhập từ hoạt động cho thuê nhà xưởng 1,991,745,430 2,692,034,089
- Thu nhập từ hoạt động chuyển quyền thuê đất    
- Thu nhập từ hoạt động khác 7.480.757.910 14.610.580.784
Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp như sau:    
- Thu nhập từ cổ tức, lợi nhuận được chia 0% 0%
- Thu nhập từ hoạt động cho thuê đất 10%, 28% 10%, 28%
- Thu nhập từ hoạt động cho thuê nhà xưởng 10% 10%
- Thu nhập từ hoạt động chuyển quyền thuê đất 28% 28%
- Thu nhập từ hoạt động khác 28% 28%
Thuế thu nhập doanh nghiệp dự tính phải nộp 9.332.588.886 7.166.719.759

Thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung từ

hoạt động chuyển quyền thuê đất

  -
Thuế thu nhập doanh nghiệp được miễn giảm 1,974,488,331 3.883.689.269

Tổng chi phí thuế thu nhập doanh

nghiệp hiện hành

7,358,100,555 3,283,030,490

Các loại thuế khác

Công ty kê khai và nộp theo qui định.

17. Chi phí phải trả

Chi phí đầu tư trích trước tương ứng với phần doanh thu cho thuê đất và nhà xưởng đã được ghi nhận.

18. Các khoản phải trả, phải nộp khác

  Số cuối kỳ Số đầu kỳ
Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế 67.883.790 71.591.455
Công ty cổ phần đầu tư Tân Đức 51.433.378.555 129.336.986.782
Các khoản phải trả, phải nộp khác 7,674,370,015 10.914.219.039
Cộng 59.175.632.360 140.322.797.276

19. Phải trả dài hạn khác

Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn.

20. Vay và nợ dài hạn

Khoản vay dài hạn của các ngân hàng sau:

  Số cuối kỳ Số đầu kỳ

- Ngân hàng Công thương Việt Nam

Sở giao dịch II (a)

25.294.668.271 25.294.668.271

- Ngân hàng Đầu tư và Phát triển

Việt Nam – Chi nhánh Tân Tạo (b)

73.575.608.077 73.575.608.077

- Ngân hàng Nông nghiệp và

Phát triển nông thôn Việt Nam –

Chi nhánh Mạc Thị Bưởi (c)

32.632.636.090 32.632.636.090

- Ngân hàng Thương mại Cổ phần

Á Châu – Chi nhánh Phú Lâm (d)

15.920.000.000 16.176.000.000
Cộng 147.422.912.438 147.678.912.438

(a) Khoản vay Ngân hàng Công thương Việt Nam – Sở giao dịch II để đầu tư khu công nghiệp Tân Tạo mở rộng.

(b) Khoản vay Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Tân Tạo để đầu tư xây dựng, kinh doanh khu công nghiệp Tân Tạo hiện hữu và mở rộng.

(c) Khoản vay Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Mạc Thị Bưởi để đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Tân Tạo mở rộng.

(d) Khoản vay Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu – Chi nhánh Phú Lâm để đầu tư xây dựng, kinh doanh khu công nghiệp Tân Tạo mở rộng.

Kỳ hạn thanh toán nợ vay

  Tổng nợ Từ 1 năm trở xuống Trên 1 năm đến 5 năm Trên 5 năm
Vay dài hạn ngân hàng 170.464.165.555 23.041.253.117 147.422.912.438 -
         
Cộng 170.464.165.555 23.041.253.117 147.422.912.438 -

21. Vốn chủ sở hữu

21.1. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

  Vốn đầu tư của chủ sở hữu Thặng dư vốn cổ phần Cổ phiếu quỹ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối Cộng
Số dư đầu kỳ 450.000.000.000     111.129.417.156 561.129.417.156
Tăng vốn từ lợi nhuận năm trước 100.000.000.000       100.000.000.000
Tăng vốn do phát hành thêm cổ phiếu trong năm 75.160.000.000 547.430.000.000     622.590.000.000
Giảm vốn trong kỳ     -18.000.000   -18.000.000
Lợi nhuận tăng trong năm trước       94.420.177.593 94.420.177.593
Điều chỉnh tăng khác          
Tạm chia cổ tức năm nay          
Chi khác       -7.112..601 -7.112.601
Kết chuyển tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu       -100.000.000.000 -100.000.000.000
Số dư cuối kỳ trước 625.160.000.000 547.430.000.000 -18.000.000 105.542.482.148 1.278.114.482.148
Số dư đầu kỳ này 625.160.000.000 547.430.000.000 -18.000.000 105.542.482.148 1.278.114.482.148
Tăng vốn từ lợi nhuận năm trước          
Tăng vốn do phát hành thêm cổ phiếu trong kỳ 174.840.000.000 599.779.500.000     774.619.500.000
Giảm vốn trong kỳ          
Lợi nhuận tăng trong kỳ       30.645.008.927 30.645.008.927
Kết chuyển tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu          
Chi khác          
Số dư cuối kỳ này 800.000.000.000 1.147.209.500.000 (18.000.000) 136.187.491.075 2.083.312.014.204

21.2. Cổ phiếu

Toàn bộ cổ phiếu của Công ty là cổ phiếu phổ thông.

  Kỳ này Kỳ trước
Số lượng cổ phiếu được phép phát hành 80.000.000 45.000.000
Số lượng cổ phiếu được mua lại 1.800  
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành 79.998.200 45.000.000

Mệnh giá cổ phiếu: 10.000 VND/cổ phiếu

VI. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

  Kỳ này Kỳ trước
Tổng doanh thu 100.180.536.364 43,564,683,201
Các khoản giảm trừ doanh thu:    
- Hàng bán bị trả lại 9.687.279.802 7,651,713,600
Doanh thu thuần 90,493,256,562 35,912,969,601
Trong đó:    
- Doanh thu thuần cho thuê đất 83,012,290,599 26.596.694.558
- Doanh thu thuần cho thuê nhà xưởng 4,976,321,092 7.122.329.992
- Doanh thu thuần cung cấp dịch vụ 2,504,644,871 2.193.945.051
- Doanh thu thuần bán bất động sản đầu tư    

2. Giá vốn hàng bán

  Kỳ này Kỳ trước
Giá vốn cho thuê đất 39,124,348,707 14.022.546.276
Giá vốn cho thuê nhà xưởng 1,907,851,111 2.329.115.560
Giá vốn cung cấp dịch vụ 1,907,709,107 2.326.233.335
Giá vốn bất động sản đầu tư    
Cộng 42,939,908,925 18,677,895,171

3. Doanh thu hoạt động tài chính

  Kỳ này Kỳ trước
Lãi tiền gửi 5,051,188,574 66.065.617
Lãi tiền cho thuê đất, nhà xưởng 4,691,702,208 2.003.116.470
Cổ tức, lợi nhuận được chia   20.000.000.000
Lãi đầu tư cổ phiếu    
Doanh thu hoạt động tài chính khác    
Cộng 9,742,890,782 22,069,182,087

4. Chi phí tài chính

  Kỳ này Kỳ trước
Chi phí lãi vay 6,105,364,910 7.241.734.259
Chi phí tài chính khác    
Cộng 6,105,364,910 7,241,734,259

5. Chi phí quản lý doanh nghiệp

  Kỳ này Kỳ trước
Chi phí nhân viên quản lý 1.303.653.777 852.707.542
Chi phí đồ dùng văn phòng 28.542.463 30.805.435
Chi phí khấu hao tài sản cố định 506.839.540  
Thuế, phí, lệ phí 16.936.130 4.501.763
Chi phí dịch vụ tư vấn phát hành CK, đại hội cổ đông 7.617.592.023  
Chi phí khác 4,001,059,901 2.465.045.946
Cộng 13.474.623.834 3.353.060.686

6. Thu nhập khác

  Kỳ này Kỳ trước
Thu tiền lãi phạt do chậm trả    
Chuyển giao giá trị CSHT cho Cty Tân Đức 14,034,702,983  
Thu nhập khác 286.859.807 303.625.238
Cộng 14.321.562.790 303,625,238

7. Chi phí khác

  Kỳ này Kỳ trước
Chi phí nhượng bán hệ thống công nghệ thông tin    
Chi phí khác 14,034,702,983  
Cộng 14.034.702.983  

8. Lãi cơ bản trên cổ phiếu

  Kỳ này Kỳ trước

Lợi nhuận kế toán sau

thuế thu nhập doanh nghiệp

30,645,008,927 25,730,056,320

Các khoản điều chỉnh tăng, giảm lợi

nhuận kế toán để xác định lợi nhuận

phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu

phổ thông:

   

Lợi nhuận phân bổ cho cổ đông sở

hữu cổ phiếu phổ thông

30,645,008,927 25,730,056,320

Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành

bình quân trong kỳ

59.445.644 45.000.000
Lãi cơ bản trên cổ phiếu 516 572

Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong kỳ được tính như sau:

  Kỳ này Kỳ trước
Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành đầu năm 45.000.000 45.000.000
Ảnh hưởng của cổ phiếu phổ thông phát hành ngày 31 tháng 1 năm 2007 4.444.444 -

Ảnh hưởng của cổ phiếu phổ thông

phát hành ngày 30 tháng 6 năm 2007

từ lợi nhuận năm trước

10.000.000 -
Ảnh hưởng của cổ phiếu phổ thông phát hành ngày 30 tháng 6 năm 2007 - -
Ảnh hưởng của cổ phiếu phổ thông mua lại ngày 2 tháng 4 năm 2007 1.200 -
Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong kỳ 59.445.644 45.000.000

VII. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

1. Khấu hao tài sản cố định

  Kỳ này Kỳ trước
Khấu hao tài sản cố định hữu hình 484.960.552  
Khấu hao tài sản cố định vô hình 21.878.988  
Khấu hao bất động sản đầu tư    
Cộng 506.839.540  

2. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác

  Kỳ này Kỳ trước
Chi đầu tư vào công ty con 320.867.450.271  
Chi đầu tư vào công ty liên kết 137.000.000.000  
Chi đầu tư dài hạn khác 140.138.962.994 5.225.256.895
Cộng 598.006.413.265 5.225.256.895

VIII. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC

1. Giao dịch với các bên liên quan

Giao dịch với các thành viên quản lý chủ chốt

Tại ngày 30 tháng 9 năm 2007, công nợ với các thành viên quản lý chủ chốt như sau:

  Số cuối kỳ Số đầu kỳ
Ban điều hành    
- Phải thu khác 16.504.417.963 1.212.884.200
     
Cộng nợ phải thu 16.504.417.963 1.212.884.200

Thu nhập của các thành viên quản lý chủ chốt như sau:

  Kỳ này Kỳ trước
Thu nhập 188.191.320 187.721.300
Cộng 188.191.320 188.721.300

Giao dịch với các bên liên quan khác

Các bên liên quan khác với Công ty gồm:

Bên liên quan Mối quan hệ

Công ty TNHH khai thác dịch vụ kinh doanh văn phòng và

nhà xưởng Tân Tạo

Chiếm 100% vốn điều lệ
Công ty cổ phần đầu tư Tân Đức Chiếm 94% vốn điều lệ
Công ty điện lực Ita Power Chiếm 51% vốn điều lệ
Công ty cổ phần Đông Nam Á Chiếm 40% vốn điều lệ
Công ty cổ phần khai thác và phát triển kho vận Tân Tạo Chiếm 40% vốn điều lệ
Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị Tân Tạo Chiếm 40% vốn điều lệ
Công ty cổ phần đầu tư Tân Tạo Chiếm 30% vốn điều lệ
Công ty cổ phần du lịch Sài Gòn Quảng Bình Chiếm 20% vốn điều lệ
Công ty cổ phần Sài Gòn Đà Lạt Chiếm 20% vốn điều lệ
Công ty CP Ita Way Chiếm 50% vốn điều lệ
Công ty CP điện lực Tây Bắc Chiếm 30% vốn điều lệ
Công ty Cp KCN cơ khí năng lượng AGRIMECO – Tân Tạo Chiếm 49% vốn điều lệ

Tại ngày 30 tháng 9 năm 2007, công nợ với các bên liên quan khác như sau:

  Số cuối kỳ Số đầu kỳ

Công ty TNHH khai thác dịch vụ

kinh doanh văn phòng nhà xưởng

Tân Tạo

   
- Phải thu tiền cho thuê đất 22.694.403.631 22.694.403.631
- Phải thu tiền cho thuê nhà xưởng 22.077.635.671 22.960.298.183
- Tạm ứng kinh phí hoạt động 38.150.000.000 38.150.000.000
     
Công ty cổ phần đầu tư Tân Đức    
- Các khoản chi hộ 46.096.864.741 73.594.594.532
     
Công ty cổ phần đầu tư Tân Tạo    
- Tạm ứng tiền thi công   3.736.000.000
     

Công ty cổ phần đầu tư phát triển

đô thị Tân Tạo

   
- Phải thu khác 37.045.000 37.045.000
Công ty CP đầu tư CN Tân Kiên    
Tạm ứng kinh phí họat động 4.316.419.544  
     
Cộng nợ phải thu 87.238.458.846 162.274.577.556
     

Công ty TNHH khai thác dịch vụ

kinh doanh văn phòng nhà xưởng

Tân Tạo

   
- Phải trả tiền cung ứng dịch vụ 31.795.118 81.681.616
     
Công ty cổ phần đầu tư Tân Đức    
- Các khoản thu hộ 46.096.864.741 129.336.986.782
     
Công ty cổ phần đầu tư Tân Tạo    
- Phải trả khác 3.636.000.000 3.636.000.000
     
Cộng nợ phải trả 49.764.659.859 126.636.986.782

2. Một số chỉ tiêu đánh giá khái quát thực trạng tài chính và kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty

Chỉ tiêu Đơn vị tính Kỳ này Kỳ trước
       
Cơ cấu tài sản và cơ cấu nguồn vốn      
Cơ cấu tài sản      
Tài sản ngắn hạn/Tổng số tài sản % 28.33 22.68
Tài sản dài hạn/Tổng số tài sản % 71.67 77.32
       
Cơ cấu nguồn vốn      
Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn % 23.07 64.31
Nguồn vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn % 76.93 35.69
       
Khả năng thanh toán      
Khả năng thanh toán hiện hành Lần 4.34 1.55
Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn Lần 1.61 0.49
Khả năng thanh toán nhanh Lần 1.04 0.03
       
Tỷ suất sinh lời      
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu      
Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên doanh thu thuần % 48.30 49.05
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần % 37.68 41.64
       
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản      
Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên tổng tài sản % 5.92 5.22
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản % 4.62 4.43
       
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu % 6.00 12.43
 
TP. Hồ Chí Minh, tháng 10 năm 2007
Kế toán trưởng Tổng giám đốc
NGUYỄN THỊ SƯƠNG THÁI VĂN MẾN
eZ Publish™ copyright © 1999-2012 eZ systems as